BVBank Visa inStyle
Hoàn tiền chi tiêu; miễn phí thường niên
Miễn phí thường niên trọn đời

Danh sách dưới đây tổng hợp các thẻ tín dụng tại Việt Nam được phát hành bởi nhiều ngân hàng trong nước và quốc tế. Thông tin bao gồm phí thường niên, tính năng chính và liên kết chính thức để tham khảo và so sánh nhanh.
Hiện tại đang có thông tin của 72 thẻ, cập nhật đến
Hoàn tiền chi tiêu; miễn phí thường niên
Miễn phí thường niên trọn đời
Đặc quyền hội viên cao cấp; golf và lounge
Ưu đãi dành cho khách hàng VIP
Tích điểm du lịch; lounge và golf
Miễn phí thường niên năm đầu cho khách Priority
Đặc quyền dành cho khách hàng ưu tiên; dịch vụ cao cấp
Ưu đãi dành cho khách hàng Priority
Miễn phí thường niên; phù hợp chi tiêu cơ bản và quản lý tài chính
Miễn phí thường niên theo mức chi tiêu quy định
Đặc quyền cao cấp; golf, lounge và dịch vụ VIP
Phí thường niên: 29.999.000 ₫
Ưu đãi mở thẻ dành cho khách hàng phân khúc cao cấp
Đặc quyền cao cấp; golf và du lịch
Phí thường niên: 20.000.000 ₫
Ưu đãi mở thẻ theo chương trình
Đặc quyền cao cấp; dịch vụ ưu tiên
Phí thường niên: 3.000.000 ₫
Ưu đãi mở thẻ theo chương trình
Đặc quyền golf, dining và du lịch
Phí thường niên: 2.500.000 ₫
Ưu đãi mở thẻ dành cho phân khúc cao cấp
Ưu đãi du lịch; chi tiêu quốc tế
Phí thường niên: 2.000.000 ₫
Ưu đãi mở thẻ theo chương trình
Tích điểm thưởng; ưu đãi chi tiêu và dịch vụ cao cấp
Phí thường niên: 1.900.000 ₫
Ưu đãi mở thẻ và hoàn tiền theo chương trình
Ưu đãi du lịch và chi tiêu quốc tế
Phí thường niên: 1.500.000 ₫
Ưu đãi mở thẻ theo chương trình
Tích lũy dặm bay; ưu đãi du lịch
Phí thường niên: 1.500.000 ₫
Ưu đãi mở thẻ theo chương trình
Tích dặm bay; phòng chờ sân bay; bảo hiểm du lịch
Phí thường niên: 1.499.000 ₫
Miễn phí thường niên năm đầu theo điều kiện chi tiêu
Hoàn tiền và đặc quyền JCB cao cấp
Phí thường niên: 1.499.000 ₫
Ưu đãi mở thẻ và chương trình hoàn tiền
Đặc quyền cao cấp; dịch vụ ưu tiên
Phí thường niên: 1.499.000 ₫
Hoàn phí thường niên theo điều kiện
Ưu đãi du lịch; dịch vụ cao cấp
Phí thường niên: 1.499.000 ₫
Ưu đãi mở thẻ theo chương trình
Hoàn tiền cho chi tiêu; ưu đãi du lịch quốc tế; thanh toán ngoại tệ linh hoạt
Phí thường niên: 1.299.000 ₫
Miễn phí thường niên năm đầu và ưu đãi mở thẻ theo chương trình
Tích lũy dặm bay; ưu đãi du lịch và dịch vụ cao cấp
Phí thường niên: 1.299.000 ₫
Ưu đãi mở thẻ và miễn phí thường niên năm đầu (theo điều kiện)
Hoàn tiền; ưu đãi mua sắm và dịch vụ JCB cao cấp
Phí thường niên: 1.200.000 ₫
Ưu đãi mở thẻ theo chương trình
Tích điểm và ưu đãi du lịch; thanh toán quốc tế
Phí thường niên: 1.200.000 ₫
Ưu đãi mở thẻ dành cho khách hàng mới
Đặc quyền World Mastercard; dịch vụ cao cấp
Phí thường niên: 1.200.000 ₫
Ưu đãi mở thẻ theo chương trình
Ưu đãi cao cấp; chi tiêu và mua sắm
Phí thường niên: 1.100.000 ₫
Ưu đãi mở thẻ và quà tặng
Tích điểm Hi-Point; ưu đãi Platinum
Phí thường niên: 1.100.000 ₫
Ưu đãi mở thẻ theo chương trình
Hoàn tiền theo danh mục chi tiêu
Phí thường niên: 1.100.000 ₫
Ưu đãi hoàn tiền cho khách hàng mới
Ưu đãi mua sắm Tiki; tích điểm
Phí thường niên: 1.100.000 ₫
Ưu đãi mở thẻ dành cho khách hàng Tiki
Tích lũy dặm bay Korean Air
Phí thường niên: 1.100.000 ₫
Ưu đãi mở thẻ và dặm bay chào mừng
Ưu đãi dành cho khách hàng PWM
Phí thường niên: 1.100.000 ₫
Ưu đãi mở thẻ theo chương trình
Hoàn tiền chi tiêu; ưu đãi quốc tế
Phí thường niên: 1.000.000 ₫
Ưu đãi mở thẻ và quà chào mừng
Ưu đãi dành cho khách hàng ưu tiên
Phí thường niên: 1.000.000 ₫
Ưu đãi mở thẻ theo chương trình
Ưu đãi du lịch; tích điểm
Phí thường niên: 1.000.000 ₫
Ưu đãi mở thẻ theo chương trình
Tích điểm thưởng Amex; ưu đãi mua sắm và dịch vụ cao cấp
Phí thường niên: 999.000 ₫
Ưu đãi mở thẻ và chương trình tích điểm dành cho chủ thẻ mới
Ưu đãi du lịch và mua sắm; dịch vụ cao cấp
Phí thường niên: 999.000 ₫
Miễn phí thường niên năm đầu theo chương trình
Hoàn tiền và ưu đãi mua sắm
Phí thường niên: 999.000 ₫
Ưu đãi mở thẻ theo chương trình
Ưu đãi cao cấp; chi tiêu linh hoạt
Phí thường niên: 999.000 ₫
Ưu đãi mở thẻ theo chương trình
Ưu đãi du lịch và mua sắm
Phí thường niên: 999.000 ₫
Ưu đãi mở thẻ theo chương trình
Hoàn tiền và ưu đãi mua sắm; chi tiêu linh hoạt
Phí thường niên: 990.000 ₫
Ưu đãi mở thẻ theo từng thời kỳ
Ưu đãi vé máy bay; ưu tiên check-in Vietjet
Phí thường niên: 990.000 ₫
Miễn phí thường niên năm đầu theo chương trình
Ưu đãi du lịch và chi tiêu
Phí thường niên: 990.000 ₫
Hoàn phí thường niên theo mức chi tiêu
Hoàn tiền theo danh mục chi tiêu phổ biến; phù hợp chi tiêu hằng ngày
Phí thường niên: 899.000 ₫
Hoàn tiền và quà chào mừng cho khách hàng mở thẻ mới
Ưu đãi cao cấp; chi tiêu và mua sắm
Phí thường niên: 880.000 ₫
Miễn phí thường niên năm đầu theo chương trình
Hoàn tiền ăn uống và mua sắm; ưu đãi quốc tế
Phí thường niên: 800.000 ₫
Ưu đãi mở thẻ và hoàn tiền theo chương trình
Hoàn tiền chi tiêu hằng ngày; thanh toán linh hoạt
Phí thường niên: 800.000 ₫
Ưu đãi mở thẻ và quà chào mừng
Ưu đãi chi tiêu; thanh toán quốc tế
Phí thường niên: 800.000 ₫
Miễn phí thường niên năm đầu theo điều kiện
Hoàn tiền tại đối tác JCB; ưu đãi Nhật Bản
Phí thường niên: 800.000 ₫
Ưu đãi mở thẻ theo chương trình
Hoàn tiền theo danh mục; chi tiêu linh hoạt
Phí thường niên: 700.000 ₫
Ưu đãi mở thẻ và quà tặng theo chương trình
Ưu đãi cao cấp; chi tiêu và du lịch
Phí thường niên: 700.000 ₫
Ưu đãi mở thẻ theo chương trình
Ưu đãi mua sắm Lazada; tích điểm
Phí thường niên: 700.000 ₫
Ưu đãi mở thẻ dành cho khách hàng Lazada
Hoàn tiền cho giao dịch online; mua sắm và thanh toán trực tuyến
Phí thường niên: 599.000 ₫
Ưu đãi hoàn tiền và miễn phí thường niên năm đầu (theo điều kiện)
Ưu đãi cao cấp; hoàn tiền chi tiêu
Phí thường niên: 599.000 ₫
Ưu đãi mở thẻ theo chương trình
Hạn mức cao hơn; ưu đãi chi tiêu
Phí thường niên: 500.000 ₫
Miễn phí thường niên năm đầu theo điều kiện
Hoàn tiền và tích điểm linh hoạt; chi tiêu đa danh mục
Phí thường niên: 499.000 ₫
Ưu đãi mở thẻ theo chương trình của VPBank
Hoàn tiền cho mua sắm, làm đẹp và tiêu dùng dành cho nữ
Phí thường niên: 499.000 ₫
Ưu đãi mở thẻ và quà tặng dành cho chủ thẻ mới
Ưu đãi dành cho game thủ; thanh toán dịch vụ giải trí
Phí thường niên: 499.000 ₫
Ưu đãi mở thẻ và quà tặng theo chương trình
Hoàn xu và ưu đãi mua sắm trên Shopee
Phí thường niên: 499.000 ₫
Ưu đãi mở thẻ và quyền lợi dành cho khách hàng Shopee
Mở thẻ online nhanh; hoàn tiền cho giao dịch đầu
Phí thường niên: 499.000 ₫
Ưu đãi mở thẻ trực tuyến theo từng thời kỳ
Hoàn tiền; ưu đãi chi tiêu và mua sắm
Phí thường niên: 440.000 ₫
Ưu đãi mở thẻ theo từng thời kỳ
Ưu đãi nâng cao; hạn mức tốt hơn
Phí thường niên: 400.000 ₫
Ưu đãi mở thẻ theo chương trình
Chi tiêu cơ bản; ưu đãi thanh toán
Phí thường niên: 350.000 ₫
Ưu đãi mở thẻ và quà tặng theo chương trình
Tích điểm Hi-Point; chi tiêu hằng ngày
Phí thường niên: 350.000 ₫
Ưu đãi mở thẻ theo chương trình
Chi tiêu cơ bản; thanh toán linh hoạt
Phí thường niên: 300.000 ₫
Miễn phí thường niên năm đầu theo điều kiện
Thẻ tín dụng cơ bản; chi tiêu linh hoạt
Phí thường niên: 300.000 ₫
Ưu đãi mở thẻ theo chương trình
Chi tiêu trước trả sau; phù hợp nhu cầu cơ bản
Phí thường niên: 299.000 ₫
Ưu đãi mở thẻ theo chương trình Sacombank
Ưu đãi mua sắm và trả góp tại đối tác JCB
Phí thường niên: 299.000 ₫
Miễn phí thường niên năm đầu theo điều kiện
Hoàn tiền giao dịch online; mua sắm trực tuyến
Phí thường niên: 299.000 ₫
Ưu đãi mở thẻ theo chương trình
Ưu đãi bay Vietjet; chi tiêu cơ bản
Phí thường niên: 220.000 ₫
Ưu đãi mở thẻ theo chương trình
Thẻ tín dụng cơ bản; chi tiêu linh hoạt
Phí thường niên: 220.000 ₫
Ưu đãi mở thẻ theo chương trình
Ưu đãi cho giới trẻ; chi tiêu và mua sắm
Phí thường niên: 220.000 ₫
Ưu đãi mở thẻ theo chương trình
Ưu đãi JCB; mua sắm và trả góp
Phí thường niên: 220.000 ₫
Miễn phí thường niên năm đầu
Thẻ tín dụng cơ bản; chi tiêu hằng ngày
Phí thường niên: 220.000 ₫
Ưu đãi mở thẻ theo chương trình
Hoàn tiền; chi tiêu linh hoạt
Phí thường niên: 200.000 ₫
Ưu đãi mở thẻ theo chương trình
Chi tiêu cơ bản; thanh toán linh hoạt
Phí thường niên: 100.000 ₫
Ưu đãi mở thẻ theo chương trình
Thẻ tín dụng tại Việt Nam được phát hành với nhiều phân khúc và tính năng khác nhau, bao gồm thẻ hoàn tiền, thẻ tích điểm, thẻ du lịch và thẻ cao cấp. Mỗi loại thẻ phù hợp với nhu cầu chi tiêu, khả năng tài chính và mục đích sử dụng riêng.
Phí thường niên của thẻ tín dụng phụ thuộc vào từng ngân hàng và phân khúc thẻ. Nhiều thẻ được miễn phí năm đầu hoặc miễn phí các năm tiếp theo nếu đạt điều kiện chi tiêu. Ưu đãi mở thẻ có thể thay đổi theo từng chương trình và thời điểm áp dụng.
Khi lựa chọn thẻ tín dụng, bạn nên cân nhắc các yếu tố như phí thường niên, tính năng chính của thẻ và mức độ phù hợp với thói quen chi tiêu. Bảng so sánh trên giúp tham khảo nhanh các thẻ tín dụng từ nhiều ngân hàng khác nhau.
Các loại thẻ tín dụng phổ biến gồm thẻ hoàn tiền, thẻ tích điểm, thẻ du lịch và thẻ cao cấp với các quyền lợi khác nhau.
Phí thường niên phụ thuộc vào ngân hàng và phân khúc thẻ, có thể được miễn phí năm đầu hoặc miễn phí khi đạt điều kiện chi tiêu.
Có. Ưu đãi mở thẻ thường được áp dụng theo từng chương trình và có thể thay đổi theo từng thời kỳ của ngân hàng.
Thông tin trong bài mang tính tham khảo. Vui lòng kiểm tra điều kiện chi tiết tại trang chính thức của từng ngân hàng.